ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带薪假期记录
dàixīn jiàqī jìlù
Bản ghi kỳ nghỉ có trả lương
Hán việt: đới tân giá kỳ ký lục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "带薪假期记录" (dàixīn jiàqī jìlù) mang nghĩa "Bản ghi kỳ nghỉ có trả lương", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

带薪假期记录
dàixīn jiàqī jìlù
Bản ghi kỳ nghỉ có trả lương
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi kỳ nghỉ có trả lương
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部měi每gè个yuè月dōu都xūyào需要gēngxīn更新dàixīn带薪jiàqī假期jìlù记录。
Phòng nhân sự cần cập nhật bản ghi kỳ nghỉ có trả lương mỗi tháng.
The HR department needs to update paid leave records every month.
nǐ你kěyǐ可以zài在gōngsī公司xìtǒng系统zhōng中chákàn查看nǐ你de的dàixīn带薪jiàqī假期jìlù记录。
Bạn có thể kiểm tra bản ghi kỳ nghỉ có trả lương của mình trong hệ thống của công ty.
You can view your paid leave record in the company system.
jīnglǐ经理zài在wǒ我de的dàixīn带薪jiàqī假期jìlù记录zhōng中fāxiàn发现le了yí一gè个cuòwù错误。
Người quản lý đã phát hiện ra một lỗi trong bản ghi kỳ nghỉ có trả lương của tôi.
The manager found an error in my paid leave record.
qǐng请zài在wǒmen我们héduì核对dàixīn带薪jiàqī假期jìlù记录zhīqián之前tíjiāo提交nǐ你de的qǐngjià请假shēnqǐng申请。
Vui lòng nộp đơn xin nghỉ phép của bạn trước khi chúng tôi đối chiếu bản ghi kỳ nghỉ có trả lương.
Please submit your leave request before we verify the paid leave records.
gēnjù根据dàixīn带薪jiàqī假期jìlù记录,nǐ你háiyǒu还有wǔtiān五天jiǎ假。
Theo bản ghi kỳ nghỉ có trả lương, bạn vẫn còn năm ngày nghỉ.
According to the paid leave record, you still have five days of leave left.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây