ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学校假期
xuéxiào jiàqī
Kỳ nghỉ của trường
Hán việt: học hiệu giá kỳ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学校假期" (xuéxiào jiàqī) nghĩa là "Kỳ nghỉ của trường", ghép bởi: 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học + 假 (jiǎ / jià): Giả + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

学校假期
xuéxiào jiàqī
Kỳ nghỉ của trường
⺍
冖
子
木
交
亻

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỳ nghỉ của trường
Ví dụ (3)
xuéxiào学校jiàqī假期cóng从xiàzhōu下周kāishǐ开始。
Kỳ nghỉ của trường bắt đầu từ tuần sau.
The school holidays start next week.
háizi孩子men们qīdài期待xuéxiào学校jiàqī假期。
Bọn trẻ mong chờ kỳ nghỉ của trường.
The children are looking forward to the school holidays.
xuéxiào学校jiàqī假期qījiān期间túshūguǎn图书馆guānbì关闭。
Trong kỳ nghỉ của trường, thư viện đóng cửa.
The library is closed during the school holidays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây