学校假期
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学校假期" (xuéxiào jiàqī) nghĩa là "Kỳ nghỉ của trường", ghép bởi: 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học + 假 (jiǎ / jià): Giả + 期 (qī / jī): kỳ hạn.
Thành phần cấu tạo
学校假期
Kỳ nghỉ của trường
⺍
冖
子
木
交
亻
Hình ảnh:

Phân tích từ 学校假期
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kỳ nghỉ của trường
Ví dụ (3)
学校假期从下周开始。
Kỳ nghỉ của trường bắt đầu từ tuần sau.
The school holidays start next week.
孩子们期待学校假期。
Bọn trẻ mong chờ kỳ nghỉ của trường.
The children are looking forward to the school holidays.
学校假期期间图书馆关闭。
Trong kỳ nghỉ của trường, thư viện đóng cửa.
The library is closed during the school holidays.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây