ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
享受带薪假期
xiǎngshòu dàixīn jiàqī
Hưởng kỳ nghỉ có lương
Hán việt: hưởng thụ đới tân giá kỳ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "享受带薪假期" (xiǎngshòu dàixīn jiàqī) mang nghĩa "Hưởng kỳ nghỉ có lương", kết hợp bởi 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 带 (dài - đới): "mang" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

享受带薪假期
xiǎngshòu dàixīn jiàqī
Hưởng kỳ nghỉ có lương
享
xiǎng • hưởng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hưởng kỳ nghỉ có lương
Ví dụ (5)
yuángōng员工měinián每年kěyǐ可以xiǎngshòu享受dàixīn带薪jiàqī假期。
Nhân viên có thể hưởng kỳ nghỉ có lương hàng năm.
Employees are entitled to paid leave every year.
zài在zhè这jiā家gōngsī公司gōngzuò工作,nǐ你jiāng将xiǎngshòu享受dàixīn带薪jiàqī假期。
Làm việc ở công ty này, bạn sẽ được hưởng kỳ nghỉ có lương.
Working at this company, you will enjoy paid leave.
dàjiā大家dōu都xīwàng希望néng能jǐnzǎo尽早xiǎngshòu享受dàixīn带薪jiàqī假期qù去lǚxíng旅行。
Mọi người đều hy vọng có thể sớm hưởng kỳ nghỉ có lương để đi du lịch.
Everyone hopes to enjoy paid leave and travel as soon as possible.
tā她zhèngzài正在xiàwēiyí夏威夷xiǎngshòu享受dàixīn带薪jiàqī假期。
Cô ấy đang hưởng kỳ nghỉ có lương ở Hawaii.
She is enjoying paid leave in Hawaii.
ànzhào按照hétong合同guīdìng规定,zhèngshì正式yuángōng员工dōu都yǒuquán有权xiǎngshòu享受dàixīn带薪jiàqī假期。
Theo quy định của hợp đồng, nhân viên chính thức đều có quyền hưởng kỳ nghỉ có lương.
According to the contract, all full-time employees are entitled to paid leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây