ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自由活动时间
zìyóu huódòng shíjiān
Thời gian hoạt động tự do
Hán việt: tự do hoạt động thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "自由活动时间" (zìyóu huódòng shíjiān) mang nghĩa "Thời gian hoạt động tự do", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 由 (yóu - do): "Bởi" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 动 (dòng - động): "di chuyển" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 由: Mầm cây non vươn thẳng lên (丨) từ mảnh ruộng màu mỡ (田), chỉ nguồn gốc bắt đầu, nguyên do hoặc bởi vì (由). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

自由活动时间
zìyóu huódòng shíjiān
Thời gian hoạt động tự do
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
由
yóu • do
Bởi
田
Bộ Điền
Ruộng (phần chính)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng xuyên qua (phía dưới)
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian hoạt động tự do
Ví dụ (3)
zài在bālí巴黎shèngmǔyuàn圣母院cānguān参观jiéshù结束hòu后,dǎoyóu导游gěi给dàjiā大家yùliú预留le了yí一gè个xiǎoshí小时de的zìyóu自由huódòng活动shíjiān时间jìnxíng进行pāizhào拍照。
Sau khi kết thúc tham quan Nhà thờ Đức Bà Paris, hướng dẫn viên dành riêng cho mọi người một tiếng đồng hồ hoạt động tự do để chụp ảnh.
After the tour of Notre-Dame de Paris concluded, the guide gave everyone an hour of free time to take photos.
yóuyú由于jǐngdiǎn景点tūfā突发shāntǐ山体huápō滑坡,yuánběn原本de的páshān爬山xiàngmù项目qǔxiāo取消,gǎiwéi改为le了zài在jiǔdiàn酒店fùjìn附近de的zìyóu自由huódòng活动shíjiān时间。
Do điểm du lịch xảy ra sạt lở núi bất ngờ nên chương trình leo núi ban đầu bị hủy bỏ, đổi thành thời gian hoạt động tự do xung quanh khách sạn.
Due to a sudden landslide at the scenic spot, the planned mountain-climbing activity was canceled and replaced with free time near the hotel.
qǐng请dàjiā大家zài在zìyóu自由huódòng活动shíjiān时间lǐ里jiébàntóngháng结伴同行,tèbié特别shì是wǎnshang晚上,búyào不要dúzì独自qiánwǎng前往piānpì偏僻de的jiēqū街区。
Xin mọi người đi theo nhóm trong thời gian hoạt động tự do, đặc biệt là vào ban đêm, không đi một mình đến các khu phố hẻo lánh.
Please stay in groups during free time, especially at night, and do not go to remote neighborhoods alone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây