ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自由贸易区
zìyóu màoyì qū
khu vực thương mại tự do
Hán việt: tự do mậu dị khu
—

Gợi nhớ

Từ "自由贸易区" (zìyóu màoyì qū) nghĩa là "khu vực thương mại tự do", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 由 (yóu): Bởi + 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 区 (qū): khu.

Thành phần cấu tạo

自由贸易区
zìyóu màoyì qū
khu vực thương mại tự do
自
田
丨
卯
贝
日

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vực thương mại tự do
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对zìyóumàoyìqū自由贸易区。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu khu vực thương mại tự do.
The foreign trade department is verifying the free trade zone details.
zìyóumàoyìqū自由贸易区huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Khu vực thương mại tự do sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The free trade zone will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供zìyóumàoyìqū自由贸易区。
Khách hàng yêu cầu cung cấp khu vực thương mại tự do.
The client requested the free trade zone information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây