ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公诸于世
gōng zhū yú shì
Đem bí mật hoặc sự thật công bố cho mọi người trên thế giới biết rõ.
Hán việt: công chư vu thế
—

Gợi nhớ

Từ "公诸于世" (gōng zhū yú shì) mang nghĩa "Đem bí mật hoặc sự thật công bố cho mọi người trên thế giới biết rõ.", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 诸 (zhū - chư): "Mọi" + 于 (yú - vu): "ở" + 世 (shì - thế): "thế giới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 诸: Những lời nói (讠) nhắn nhủ đến từng người (者) trong cuộc họp được gửi tới tất cả mọi người, các vị (诸). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世).

Thành phần cấu tạo

公诸于世
gōng zhū yú shì
Đem bí mật hoặc sự thật công bố cho mọi người trên thế giới biết rõ.
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
诸
zhū • chư
Mọi
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Đem bí mật hoặc sự thật công bố cho mọi người trên thế giới biết rõ.
Ví dụ (3)
nà那míng名jìzhě记者fāshì发誓yào要jiāng将shìqing事情de的zhēn真xiàng相gōngzhūyúshì公诸于世。
Người phóng viên đó thề sẽ đưa sự thật của vụ việc ra ánh sáng.
That journalist vowed to make the truth of the matter known to the world.
zhèxiē这些zhēnguì珍贵de的lìshǐ历史wénxiàn文献shǒucì首次bèi被gōngzhūyúshì公诸于世。
Những tài liệu lịch sử quý giá này lần đầu tiên được công bố rộng rãi trước công chúng.
These precious historical documents were made public for the first time.
gōngsī公司shèxián涉嫌wéifǎ违法de的cáiwùbàobiǎo财务报表zuìzhōng最终bèi被diàochá调查rényuán人员gōngzhūyúshì公诸于世。
Báo cáo tài chính bị nghi ngờ vi phạm pháp luật của công ty cuối cùng đã bị các điều tra viên công khai trước dư luận.
The company's financial statements suspected of illegality were eventually disclosed to the public by investigators.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây