ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
待办事项
dàibàn shìxiàng
Việc cần làm
Hán việt: đãi biện sự hạng
—

Gợi nhớ

Từ "待办事项" (dàibàn shìxiàng) mang nghĩa "Việc cần làm", kết hợp bởi 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi" + 办 (bàn - biện): "xử lý" + 事 (shì - sự): "việc" + 项 (xiàng - hạng): "mục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待). • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事. • Chữ 项: Phần xương cổ nâng đỡ cái đầu (页) vững chãi như thanh xà ngang (工) được dùng để chỉ từng phần quan trọng, từng mục, hạng mục (项).

Thành phần cấu tạo

待办事项
dàibàn shìxiàng
Việc cần làm
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
项
xiàng • hạng
mục
工
Bộ Công
Công (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Việc cần làm
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认dài待bàn办shìxiàng事项。
Phòng hành chính đang xác nhận việc cần làm.
The administration department is confirming the to-do items.
dài待bàn办shìxiàng事项xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Việc cần làm được ghi trong hệ thống văn phòng.
The to-do items are listed in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新dài待bàn办shìxiàng事项。
Quản lý yêu cầu cập nhật việc cần làm.
The supervisor requested an update to the to-do items.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây