ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外链
wàiliàn
Liên kết ngoài / Link building
Hán việt: ngoại liên
—

Gợi nhớ

Từ "外链" (wàiliàn) mang nghĩa "Liên kết ngoài / Link building", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 链 (liàn - liên): "chuỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链).

Thành phần cấu tạo

外链
wàiliàn
Liên kết ngoài / Link building
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Liên kết ngoài / Link building
Ví dụ (3)
jiànshè建设gāozhìliàng高质量de的wàiliàn外链shì是tíshēng提升wǎngzhàn网站zài在sōusuǒyǐnqíng搜索引擎zhōng中páimíng排名de的gāoxiào高效shǒuduàn手段。
Xây dựng các liên kết ngoài (backlinks) chất lượng cao là phương thức hiệu quả cao để nâng vị trí xếp hạng của website trên công cụ tìm kiếm.
Building high-quality backlinks is an efficient way to improve a website's ranking in search engines.
sōusuǒyǐnqíng搜索引擎suànfǎ算法huì会pínggū评估fābù发布wàiliàn外链de的yuán源wǎngzhàn网站de的quánwēixìng权威性hé和xiāngguānxìng相关性。
Thuật toán của công cụ tìm kiếm sẽ đánh giá tính thẩm quyền và mức độ liên quan của website nguồn đăng liên kết ngoài.
Search engine algorithms evaluate the authority and relevance of the source websites publishing backlinks.
gòumǎi购买dàliàng大量dīzhìliàng低质量de的lājī垃圾wàiliàn外链kěnéng可能huì会zāodào遭到sōusuǒyǐnqíng搜索引擎de的chǔfá处罚shènzhì甚至jiàng降quán权。
Việc mua số lượng lớn link ngoài rác chất lượng thấp có thể bị công cụ tìm kiếm xử phạt hoặc thậm chí hạ thứ hạng.
Buying large numbers of low-quality spam backlinks may result in penalties or even ranking demotions from search engines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây