ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸庞
`liǎnpáng`
khuôn mặt
Hán việt: kiểm bàng
—

Gợi nhớ

Từ "脸庞" (`liǎnpáng`) nghĩa là "khuôn mặt", ghép bởi: 脸 (liǎn): Mặt + 庞 (páng): to lớn.

Thành phần cấu tạo

脸庞
`liǎnpáng`
khuôn mặt
月
佥
广
龙

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khuôn mặt
Ví dụ (3)
hánfēng寒风chuī吹zài在tā她jiāonèn娇嫩de的liǎnpáng脸庞shàng上,hóngpūpū红扑扑de的。
Cơn gió lạnh thổi lên khuôn mặt mịn màng của cô ấy, khiến nó ửng đỏ lên.
The cold wind blew against her delicate face, turning her cheeks rosy.
kàndào看到érzi儿子píng'ān平安guīlái归来,mǔqīn母亲cíxiáng慈祥de的liǎnpáng脸庞lùchū露出le了xiàoróng笑容。
Nhìn thấy con trai bình an trở về, khuôn mặt từ ái của người mẹ đã nở nụ cười.
Seeing her son return safe and sound, a smile appeared on the mother's kindly face.
tā他de的liǎnpáng脸庞lúnkuò轮廓fēnmíng分明,gěi给rén人yì一zhǒng种jiānyì坚毅de的gǎnjué感觉。
Đường nét khuôn mặt của anh ấy góc cạnh rõ ràng, mang lại cho người ta cảm giác kiên định.
His face has distinct contours, giving people a sense of resoluteness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây