ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湿纸巾
shīzhǐjīn
Khăn ướt / Khăn giấy ướt
Hán việt: thấp chỉ cân
—

Gợi nhớ

Từ "湿纸巾" (shīzhǐjīn) mang nghĩa "Khăn ướt / Khăn giấy ướt", kết hợp bởi 湿 (shī - thấp): "ẩm" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy" + 巾 (jīn - cân): "Cái khăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 湿: Hơi nước (氵) thấm đẫm vào từng sợi tơ đem phơi dưới ánh nắng mặt trời (显) mà vẫn còn ướt đẫm, gợi trạng thái ẩm ướt (湿). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸). • Chữ 巾: Mảnh vải mềm vắt ngang qua giá đỡ với hai đầu rủ xuống cân đối tạo thành hình chiếc khăn tay, cái khăn (巾).

Thành phần cấu tạo

湿纸巾
shīzhǐjīn
Khăn ướt / Khăn giấy ướt
湿
shī • thấp
ẩm
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
显
Hiển (biến thể)
Rõ ràng / âm đọc (nằm bên phải)
纸
zhǐ • chỉ
giấy
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
巾
jīn • cân
Cái khăn
巾
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khăn ướt / Khăn giấy ướt
Ví dụ (3)
xiǎngyòng享用shǒu手zhuā抓hǎixiān海鲜qián前,fúwùyuán服务员huì会zhǔdòng主动dì递shàng上dàiyǒu带有níngméng柠檬qīngxiāng清香de的shīzhǐjīn湿纸巾。
Trước khi dùng các món hải sản ăn bốc bằng tay, nhân viên phục vụ sẽ chủ động đưa khăn ướt có hương chanh thơm mát.
Before enjoying seafood eaten by hand, the waiter proactively hands out lemon-scented wet wipes.
hěn很duō多cāntīng餐厅tígōng提供de的shīzhǐjīn湿纸巾shì是shōufèi收费de的,měi每bāo包yì一yuán元,bìng并zài在jiézhàng结账shí时jìrù计入zhàngdān账单。
Rất nhiều nhà hàng cung cấp khăn ướt có tính phí, 1 tệ 1 chiếc và tính vào hóa đơn khi thanh toán.
The wet wipes provided at many restaurants are chargeable at one yuan per pack and are added to the bill at checkout.
shīzhǐjīn湿纸巾bùjǐn不仅néng能cā擦shǒu手,hái还kěyǐ可以línshí临时yònglái用来qīnglǐ清理yīfu衣服shàng上dīluò滴落de的yóuzì油渍。
Khăn ướt không chỉ lau tay được mà còn có thể tạm thời dùng để lau sạch vết dầu mỡ nhỏ giọt trên quần áo.
Wet wipes can not only wipe your hands, but also be used temporarily to clean grease drips off your clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây