ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喝彩
hè//cǎi
hoan hô, cổ vũ reo hò
Hán việt: hát thái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "喝彩" (hè//cǎi) mang nghĩa "hoan hô, cổ vũ reo hò", kết hợp bởi 喝 (hē - hát): "uống" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喝: Giữa trưa nắng gắt, cái miệng (口) khát khô cứ hỏi mãi vì sao (曷) chưa có nước mát để đưa lên miệng uống (喝). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩).

Thành phần cấu tạo

喝彩
hè//cǎi
hoan hô, cổ vũ reo hò
喝
hē • hát
uống
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (nằm bên phải)
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'hè / cǎi')
Nghĩa:hoan hô, cổ vũ reo hò
Ví dụ (5)
guānzhòng观众wèi为tā他jīngcǎi精彩de的biǎoyǎn表演dàshēng大声hècǎi喝彩。
Khán giả lớn tiếng hoan hô màn trình diễn tuyệt vời của anh ấy.
The audience loudly cheered for his wonderful performance.
dàjiā大家dōu都wèi为huòshèng获胜de的duìwǔ队伍hècǎi喝彩。
Mọi người đều reo hò cổ vũ cho đội chiến thắng.
Everyone cheered for the winning team.
tā她de的chénggōng成功zhíde值得wǒmen我们hècǎi喝彩。
Thành công của cô ấy đáng để chúng ta hoan hô.
Her success deserves our applause.
rénqún人群zhōng中chuánlái传来le了zhènzhèn阵阵hècǎi喝彩shēng声。
Trong đám đông vang lên từng đợt tiếng reo hò cổ vũ.
Bursts of cheering came from the crowd.
jīngxiǎn惊险de的zájì杂技ràng让dàjiā大家qíshēng齐声hècǎi喝彩。
Tiết mục nhào lộn ngoạn mục khiến mọi người đồng thanh hoan hô.
The thrilling acrobatic performance drew cheers from everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây