ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喝酒
hējiǔ
Uống rượu
Hán việt: hát tửu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "喝酒" (hējiǔ) mang nghĩa "Uống rượu", kết hợp bởi 喝 (hē - hát): "uống" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喝: Giữa trưa nắng gắt, cái miệng (口) khát khô cứ hỏi mãi vì sao (曷) chưa có nước mát để đưa lên miệng uống (喝). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

喝酒
hējiǔ
Uống rượu
喝
hē • hát
uống
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (nằm bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Uống rượu
Ví dụ (3)
kāichē开车qián前bù不néng能hējiǔ喝酒。
Trước khi lái xe không được uống rượu.
Do not drink alcohol before driving.
tā他hěn很shǎo少hējiǔ喝酒。
Anh ấy rất ít uống rượu.
He rarely drinks alcohol.
hējiǔ喝酒guò过duō多duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Uống rượu quá nhiều không tốt cho cơ thể.
Drinking too much alcohol is bad for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây