ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喝水
hē shuǐ
Uống nước
Hán việt: hát thủy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "喝水" (hē shuǐ) mang nghĩa "Uống nước", kết hợp bởi 喝 (hē - hát): "uống" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喝: Giữa trưa nắng gắt, cái miệng (口) khát khô cứ hỏi mãi vì sao (曷) chưa có nước mát để đưa lên miệng uống (喝). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

喝水
hē shuǐ
Uống nước
喝
hē • hát
uống
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (nằm bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Uống nước
Ví dụ (3)
yùndòng运动hòu后yào要jíshí及时hēshuǐ喝水。
Sau khi vận động cần uống nước kịp thời.
You should drink water promptly after exercising.
yīshēng医生ràng让tā他duō多hēshuǐ喝水。
Bác sĩ bảo anh ấy uống nhiều nước.
The doctor told him to drink more water.
xiǎomāo小猫zhèngzài正在hēshuǐ喝水。
Con mèo con đang uống nước.
The kitten is drinking water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây