ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理睬
lǐcǎi
đếm xỉa, để ý, ngó ngàng, quan tâm (thường dùng trong câu phủ định: không thèm để ý).
Hán việt: lý thải
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "理睬" (lǐcǎi) mang nghĩa "để ý đến", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 睬 (cǎi - thải): "để ý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 睬: Đôi mắt (目) ngước lên chăm chú như bàn tay đang hái quả trên cây (采), thể hiện sự đoái hoài, để ý tới (睬).

Thành phần cấu tạo

理睬
lǐcǎi
để ý đến
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
睬
cǎi • thải
để ý
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đếm xỉa, để ý, ngó ngàng, quan tâm (thường dùng trong câu phủ định: không thèm để ý).
Ví dụ (5)
wǒ我bù不lǐcǎi理睬nàxiē那些wúliáo无聊de的liúyánfēiyǔ流言蜚语。
Tôi không thèm để ý đến những lời đồn đại vô căn cứ đó.
I pay no attention to those boring rumors.
wúlùn无论wǒ我zěnme怎么jiào叫tā他,tā他dōu都bù不lǐcǎi理睬。
Cho dù tôi gọi thế nào, cậu ấy cũng không thèm đếm xỉa.
No matter how I called him, he wouldn't respond.
jìrán既然tā他bù不xiǎng想tīng听,nǐ你yě也bié别lǐcǎi理睬tā他le了。
Đã là anh ta không muốn nghe thì bạn cũng đừng quan tâm đến anh ta nữa.
Since he doesn't want to listen, you might as well ignore him.
duìyú对于zhè这zhǒng种wúlǐqǔnào无理取闹de的rén人,zuìhǎo最好de的bànfǎ办法shì是bù不lǐcǎi理睬。
Đối với loại người gây sự vô lý này, cách tốt nhất là lờ đi (không chấp).
When dealing with someone so unreasonable, the best approach is to ignore them.
dàjiā大家dōu都zài在máng忙,méi没rén人lǐcǎi理睬zhè这gè个jiànyì建议。
Mọi người đều đang bận, chẳng ai ngó ngàng gì đến đề xuất này.
Everyone was busy, and no one paid any attention to the suggestion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây