ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
点菜
diǎncài
gọi món
Hán việt: điểm thái
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "点菜" (diǎncài) nghĩa là "gọi món", ghép bởi: 点 (diǎn): điểm + 菜 (cài): Món ăn.

Thành phần cấu tạo

点菜
diǎncài
gọi món
占
灬
艹
采

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi món
Ví dụ (3)
fúwùyuán服务员qǐng请wǒmen我们diǎncài点菜。
Nhân viên phục vụ mời chúng tôi gọi món.
The waiter asked us to order.
tā他dǎkāi打开càidān菜单kāishǐ开始diǎncài点菜。
Anh ấy mở thực đơn và bắt đầu gọi món.
He opened the menu and started ordering.
diǎncài点菜qián前xiān先wènwèn问问dàjiā大家xiǎng想chī吃shénme什么。
Trước khi gọi món hãy hỏi mọi người muốn ăn gì.
Ask everyone what they want to eat before ordering.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây