ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激光
jīguāng
laser, tia laser
Hán việt: kích quang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "激光" (jīguāng) mang nghĩa "laser, tia laser", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

激光
jīguāng
laser, tia laser
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:laser, tia laser
Ví dụ (5)
yīshēng医生yòng用jīguāng激光zhìliáo治疗le了tā他de的yǎnjing眼睛。
Bác sĩ đã dùng tia laser để điều trị mắt cho anh ấy.
The doctor treated his eyes with a laser.
jīguāng激光dǎyìnjī打印机de的dǎyìn打印sùdù速度hěn很kuài快。
Tốc độ in của máy in laser rất nhanh.
Laser printers print very quickly.
zhè这shì是yì一zhǒng种xīnxíng新型de的jīguāng激光wǔqì武器。
Đây là một loại vũ khí laser kiểu mới.
This is a new type of laser weapon.
wǒmen我们xūyào需要gēnghuàn更换jīguāng激光bǐ笔de的diànchí电池。
Chúng ta cần thay pin cho bút laser.
We need to replace the battery in the laser pointer.
jīguāng激光jìshù技术zài在yīxué医学shàng上de的yìngyòng应用yuèláiyuè越来越guǎngfàn广泛。
Ứng dụng của công nghệ laser trong y học ngày càng rộng rãi.
Laser technology is being used more and more widely in medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây