ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激化
jīhuà
làm gay gắt hơn, leo thang
Hán việt: kích hóa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "激化" (jīhuà) mang nghĩa "làm gay gắt hơn, leo thang", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

激化
jīhuà
làm gay gắt hơn, leo thang
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm gay gắt hơn, leo thang
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方de的máodùn矛盾jìnyíbù进一步jīhuà激化le了。
Mâu thuẫn giữa hai bên đã leo thang thêm một bước.
The conflict between the two sides has intensified further.
rúguǒ如果chǔlǐ处理búdàng不当,zhè这zhǒng种chōngtū冲突kěnéng可能huì会xùnsù迅速jīhuà激化。
Nếu xử lý không thỏa đáng, cuộc xung đột này có thể nhanh chóng leo thang.
If not handled properly, this conflict may escalate rapidly.
jīngjì经济wēijī危机dǎozhì导致le了shèhuì社会máodùn矛盾de的jīhuà激化。
Khủng hoảng kinh tế đã dẫn đến sự gay gắt của các mâu thuẫn xã hội.
The economic crisis led to the intensification of social tensions.
tā他de的yánlùn言论bùjǐn不仅méiyǒu没有píngxī平息fènnù愤怒,fǎn'ér反而jīhuà激化le了júshì局势。
Những lời nói của anh ấy không những không xoa dịu được sự phẫn nộ mà trái lại còn làm tình hình thêm leo thang.
Far from calming the anger, his remarks only escalated the situation.
láo劳zī资jiūfēn纠纷yǐjīng已经jīhuà激化dào到le了bàgōng罢工de的dìbù地步。
Tranh chấp lao động đã trở nên gay gắt đến mức đình công.
The labor dispute has escalated to the point of a strike.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây