ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激活
jīhuó
kích hoạt, khởi động
Hán việt: kích hoạt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "激活" (jīhuó) mang nghĩa "kích hoạt, khởi động", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 活 (huó - hoạt): "sống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活).

Thành phần cấu tạo

激活
jīhuó
kích hoạt, khởi động
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kích hoạt, khởi động
Ví dụ (5)
nǐ你xūyào需要shūrù输入mìmǎ密码lái来jīhuó激活zhè这gè个zhànghào账号。
Bạn cần nhập mật khẩu để kích hoạt tài khoản này.
You need to enter a password to activate this account.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了xīn新zhèngcè政策yǐ以jīhuó激活fángdìchǎn房地产shìchǎng市场。
Chính phủ đã ban hành chính sách mới để kích hoạt thị trường bất động sản.
The government introduced new policies to revive the real estate market.
yùndòng运动kěyǐ可以jīhuó激活tǐnèi体内de的xìbāo细胞,tígāo提高miǎnyìlì免疫力。
Tập thể dục có thể kích hoạt các tế bào trong cơ thể, nâng cao khả năng miễn dịch.
Exercise can activate the body's cells and boost immunity.
lǎoshī老师yòng用yǒuqù有趣de的yóuxì游戏jīhuó激活le了xuésheng学生de的xuéxí学习xìngqù兴趣。
Giáo viên đã dùng những trò chơi thú vị để kích hoạt hứng thú học tập của học sinh.
The teacher used fun games to spark the students' interest in learning.
zhè这zhāng张yínhángkǎ银行卡xūyào需要qù去guìtái柜台jīhuó激活cái才néng能shǐyòng使用。
Thẻ ngân hàng này cần đến quầy để kích hoạt thì mới có thể sử dụng.
This bank card needs to be activated at the counter before it can be used.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây