ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
激情
jīqíng
đam mê, nhiệt huyết, cảm xúc mãnh liệt, sự sục sôi, kích tình.
Hán việt: kích tình
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "激情" (jīqíng) mang nghĩa "nhiệt huyết", kết hợp bởi 激 (jī - kích): "Kích động" + 情 (qíng - tình): "Tình cảm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 激: Dòng nước chảy xiết (氵) đập mạnh vào ghềnh đá làm bắn tung bọt trắng xóa (敫), khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ và kích thích, kích động (激). • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情).

Thành phần cấu tạo

激情
jīqíng
nhiệt huyết
激
jī • kích
Kích động
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Dòng nước chảy xiết
敫
Chữ Kiểu
Đánh thức, làm bừng sáng / âm đọc
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đam mê, nhiệt huyết, cảm xúc mãnh liệt, sự sục sôi, kích tình.
Ví dụ (5)
tā他duì对gōngzuò工作shǐzhōng始终bǎochí保持zhe着bǎomǎn饱满de的jīqíng激情。
Anh ấy luôn giữ được niềm đam mê (nhiệt huyết) tràn đầy đối với công việc.
He has always maintained great enthusiasm for his work.
zhè这shì是yí一cì次chōngmǎn充满jīqíng激情de的yǎnjiǎng演讲,dǎdòng打动le了zàichǎng在场suǒyǒurén所有人。
Đây là một bài diễn thuyết tràn đầy cảm xúc mãnh liệt, làm rung động tất cả những người có mặt.
It was a passionate speech that moved everyone present.
suízhe随着shíjiān时间de的liúshì流逝,dāngchū当初de的jīqíng激情mànmàn慢慢xiāotuì消退le了。
Theo dòng chảy của thời gian, sự cuồng nhiệt (đam mê) ban đầu đã dần phai nhạt.
As time passed, the original passion gradually faded away.
yìshùjiā艺术家zài在chuàngzuò创作shí时xūyào需要wúxiàn无限de的jīqíng激情。
Nghệ sĩ khi sáng tác cần có nguồn cảm xúc (đam mê) vô tận.
Artists need boundless passion when creating.
niánqīng年轻jiù就shì是yào要yǒu有mèngxiǎng梦想hé和jīqíng激情。
Tuổi trẻ là phải có ước mơ và nhiệt huyết.
Being young means having dreams and passion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây