ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情感
qínggǎn
tình cảm, cảm xúc, nỗi lòng (thường chỉ trạng thái tâm lý, tinh thần trừu tượng hơn 'gǎnqíng').
Hán việt: tình cảm
份
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "情感" (qínggǎn) mang nghĩa "Cảm xúc, tình cảm", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 感 (gǎn - cảm): "cảm giác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 感: Tất cả mọi điều (咸) chạm đến trái tim (心) đều khơi dậy những rung động, cảm xúc và sự cảm nhận sâu sắc (感).

Thành phần cấu tạo

情感
qínggǎn
Cảm xúc, tình cảm
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
感
gǎn • cảm
cảm giác
咸
Chữ Hàm
Tất cả, toàn bộ, chạm tới (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tình cảm, cảm xúc, nỗi lòng (thường chỉ trạng thái tâm lý, tinh thần trừu tượng hơn 'gǎnqíng').
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影xìnì细腻de地miáohuì描绘le了zhǔréngōng主人公de的nèixīn内心qínggǎn情感。
Bộ phim này đã miêu tả một cách tinh tế thế giới tình cảm nội tâm của nhân vật chính.
This film delicately portrays the protagonist's inner emotions.
zuòwéi作为yì一míng名yǎnyuán演员,tā他fēicháng非常shànyú善于biǎodá表达gè各zhǒng种fùzá复杂de的qínggǎn情感。
Là một diễn viên, anh ấy rất giỏi trong việc thể hiện các loại cảm xúc phức tạp.
As an actor, he is very good at expressing all kinds of complex emotions.
rénlèi人类yǔ与jīqì机器zuìdà最大de的qūbié区别zài在yú于rénlèi人类yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的qínggǎn情感。
Sự khác biệt lớn nhất giữa con người và máy móc nằm ở chỗ con người sở hữu tình cảm phong phú.
The biggest difference between humans and machines is that humans possess rich emotions.
tā他zài在xìn信zhōngliú中流lùchū露出de的zhēn真zhì挚qínggǎn情感shēnshēn深深dǎdòng打动le了wǒ我。
Tình cảm chân thành mà anh ấy bộc lộ trong bức thư đã làm tôi vô cùng cảm động.
The sincere feelings he expressed in the letter deeply moved me.
jiàoyù教育bùjǐnjǐn不仅仅shì是chuánshòu传授zhīshí知识,hái还yào要guānzhù关注xuésheng学生de的qínggǎn情感xūqiú需求。
Giáo dục không chỉ là truyền thụ kiến thức, mà còn phải quan tâm đến nhu cầu tình cảm của học sinh.
Education is not only about imparting knowledge, but also about attending to students' emotional needs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây