ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祛痘
qūdòu
Trị mụn / Ngừa mụn
Hán việt: khư đậu
—

Gợi nhớ

Từ "祛痘" (qūdòu) mang nghĩa "Trị mụn / Ngừa mụn", kết hợp bởi 祛 (qū - khư): "Loại bỏ / Xua tan (bệnh/thâm)" + 痘 (dòu - đậu): "mụn trứng cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祛: Nhờ phước lành thần linh che chở (礻) mà mọi tà khí, bệnh tật đều phải rời bỏ đi mất (去), giúp xua tan, loại bỏ bệnh tật (祛). • Chữ 痘: Căn bệnh ngoài da (疒) làm nổi lên những nốt sưng tròn nhỏ như hạt đậu (豆) trên mặt là mụn đậu, mụn trứng cá (痘).

Thành phần cấu tạo

祛痘
qūdòu
Trị mụn / Ngừa mụn
祛
qū • khư
Loại bỏ / Xua tan (bệnh/thâm)
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
去
Khứ
Đi mất (bên phải)
痘
dòu • đậu
mụn trứng cá
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Trị mụn / Ngừa mụn
Ví dụ (2)
zhè这kuǎn款jiémiànrǔ洁面乳yǒuzhùyú有助于shēncéng深层qīngjié清洁hé和qūdòu祛痘。
Loại sữa rửa mặt này hỗ trợ làm sạch sâu và trị mụn.
This facial cleanser helps with deep cleansing and fighting acne.
cháshù茶树jīngyóu精油jùyǒu具有hěn很hǎo好de的shājūn杀菌qūdòu祛痘gōngxiào功效。
Tinh dầu tràm trà có công dụng diệt khuẩn và trị mụn rất tốt.
Tea tree essential oil has excellent antibacterial and anti-acne properties.
2
tính từ
Nghĩa:Trị mụn / Ngừa mụn
Ví dụ (1)
tā她gòumǎi购买le了yì一kuǎn款qūdòu祛痘jīnghuáyè精华液lái来tiáolǐ调理jīfū肌肤。
Cô ấy đã mua một loại serum trị mụn để điều hòa làn da.
She bought an anti-acne serum to condition her skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây