水痘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水痘" (shuǐdòu) mang nghĩa "Bệnh thủy đậu", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 痘 (dòu - đậu): "mụn trứng cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 痘: Căn bệnh ngoài da (疒) làm nổi lên những nốt sưng tròn nhỏ như hạt đậu (豆) trên mặt là mụn đậu, mụn trứng cá (痘).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 水痘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thủy đậu
Ví dụ (3)
小孩得了水痘,需要在家休息。
Đứa trẻ bị thủy đậu, cần nghỉ ở nhà.
The child got chickenpox and needs to rest at home.
水痘会引起发烧和皮疹。
Thủy đậu có thể gây sốt và phát ban.
Chickenpox can cause fever and a rash.
医生建议接种水痘疫苗。
Bác sĩ khuyên tiêm vắc-xin thủy đậu.
The doctor recommends getting the chickenpox vaccine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây