ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水痘
shuǐdòu
Bệnh thủy đậu
Hán việt: thủy đậu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水痘" (shuǐdòu) mang nghĩa "Bệnh thủy đậu", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 痘 (dòu - đậu): "mụn trứng cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 痘: Căn bệnh ngoài da (疒) làm nổi lên những nốt sưng tròn nhỏ như hạt đậu (豆) trên mặt là mụn đậu, mụn trứng cá (痘).

Thành phần cấu tạo

水痘
shuǐdòu
Bệnh thủy đậu
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
痘
dòu • đậu
mụn trứng cá
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thủy đậu
Ví dụ (3)
xiǎohái小孩déliǎo得了shuǐdòu水痘,xūyào需要zàijiā在家xiūxi休息。
Đứa trẻ bị thủy đậu, cần nghỉ ở nhà.
The child got chickenpox and needs to rest at home.
shuǐdòu水痘huì会yǐnqǐ引起fāshāo发烧hé和pízhěn皮疹。
Thủy đậu có thể gây sốt và phát ban.
Chickenpox can cause fever and a rash.
yīshēng医生jiànyì建议jiēzhòng接种shuǐdòu水痘yìmiáo疫苗。
Bác sĩ khuyên tiêm vắc-xin thủy đậu.
The doctor recommends getting the chickenpox vaccine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây