抖
一丨一丶丶一丨
7
发
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) cầm chiếc đấu đong gạo (斗) lắc mạnh cho hạt rơi xuống hoặc run lên vì lạnh, nghĩa là run rẩy, giũ tung (抖).
Thành phần cấu tạo
抖
Rung
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斗
Đẩu
Đấu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Rung
Ví dụ (5)
他冷得全身发抖。
Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy.
He was shivering all over from the cold.
她的手在微微发抖。
Tay của cô ấy đang hơi run.
Her hands were trembling slightly.
请把衣服上的灰尘抖掉。
Xin hãy rũ sạch bụi trên quần áo.
Please shake the dust off your clothes.
别总是抖腿,这样很不礼貌。
Đừng có lúc nào cũng rung đùi, như vậy rất thiếu lịch sự.
Stop shaking your leg all the time; it's very rude.
他吓得连声音都抖了。
Anh ấy sợ đến mức giọng nói cũng run lên.
He was so frightened that even his voice trembled.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây