ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
窦
dòu
hang, hốc
Hán việt: đậu
丶丶フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cái hang sâu dưới đất (穴) nơi người xưa cất giấu đồ đạc đem đi trao đổi mua bán (卖) chính là cái hang, cái hốc (窦).

Thành phần cấu tạo

窦
dòu
hang, hốc
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
卖
Mại
Bán / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hang, hốc
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上yǒu有yí一gè个xiǎo小dòu窦。
Trên tường có một hốc nhỏ.
There is a small hole in the wall.
yīshēng医生jiǎnchá检查bí鼻dòu窦。
Bác sĩ kiểm tra xoang mũi.
The doctor examined the nasal sinuses.
yīshēng医生tōngguò通过nèi内kuī窥jìng镜zǐxì仔细jiǎnchá检查le了huànzhě患者de的bí鼻dòu窦qíngkuàng情况。
Bác sĩ thông qua ống nội soi kiểm tra kỹ lưỡng tình trạng hốc xoang mũi của bệnh nhân.
The doctor carefully examined the patient's nasal sinuses using an endoscope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây