ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兜
dōu
túi, bao, gói, bọc, đi vòng, lượn, gánh vác (hậu quả), chào hàng.
Hán việt: đâu
ノ丨フ一一ノ丨フ一ノフ
11
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Vật che chắn phía trên gương mặt trắng trẻo (白) của người đội (儿) giúp bảo vệ đầu an toàn là chiếc mũ bảo hiểm, cái túi (兜).

Thành phần cấu tạo

兜
dōu
túi, mũ bảo hiểm
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ (bên trong)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:túi, bao, gói, bọc, đi vòng, lượn, gánh vác (hậu quả), chào hàng.
Ví dụ (5)
tā他bǎshǒu把手chā插zài在kù裤dōu兜lǐ里,mànwúmùdì漫无目的de地zǒu走zhe着。
Anh ấy đút tay vào túi quần, đi lại không mục đích.
He walked aimlessly with his hands in his pockets.
bié别gēn跟wǒ我dōu兜quānzi圈子,yǒuhuàzhíshuō有话直说。
Đừng có đi lòng vòng với tôi, có gì nói thẳng đi.
Don't beat around the bush with me—just say what you mean.
chū出liǎoshì了事wǒ我dōu兜zhe着,nǐ你búyòng不用pà怕。
Có chuyện gì tôi gánh (bao thầu, chịu trách nhiệm), bạn không cần sợ.
If anything goes wrong, I'll take responsibility, so don't worry.
zhōumò周末wǒmen我们kāichē开车qù去hǎibiān海边dōufēng兜风ba吧。
Cuối tuần chúng ta lái xe ra biển hóng gió (đi lượn) đi.
Let's drive to the beach this weekend for a leisurely ride.
xiǎoháir小孩儿xiōngqián胸前dài戴zhe着yí一gè个hóng红dù肚dōu兜。
Đứa trẻ trước ngực đeo một cái yếm đỏ.
The child was wearing a red dudou on his chest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây