ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兜风
dōu fēng
Đi một chuyến
Hán việt: đâu phong
—

Gợi nhớ

Từ "兜风" (dōu fēng) mang nghĩa "Đi một chuyến", kết hợp bởi 兜 (dōu - đâu): "túi" + 风 (fēng - phong): "gió". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 兜: Vật che chắn phía trên gương mặt trắng trẻo (白) của người đội (儿) giúp bảo vệ đầu an toàn là chiếc mũ bảo hiểm, cái túi (兜). • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风).

Thành phần cấu tạo

兜风
dōu fēng
Đi một chuyến
兜
dōu • đâu
túi
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ (bên trong)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đi một chuyến
Ví dụ (3)
zhōumò周末,bàba爸爸kāichē开车zài载zhe着quánjiā全家qù去hǎibiān海边dōufēng兜风。
Cuối tuần, bố lái xe đưa cả nhà đi hóng gió ở bờ biển.
On the weekend, Dad drove the whole family to the seaside for a spin.
wǎnfàn晚饭hòu后,tā他xǐhuan喜欢qí骑zhe着mótuōchē摩托车chūqù出去dōufēng兜风。
Sau bữa tối, anh ấy thích chạy xe máy ra ngoài hóng gió.
After dinner, he likes to go out for a ride on his motorcycle to catch the breeze.
chuī吹zhe着liángshuǎng凉爽de的wǎnfēng晚风,zài在mǎlù马路shàng上dōufēng兜风zhēn真shì是yì一zhǒng种xiǎngshòu享受。
Thổi làn gió mát buổi tối, lái xe hóng gió trên đường thực sự là một sự tận hưởng.
Feeling the cool evening breeze while cruising down the road is truly a pleasure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây