ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
围兜裙
wéidōuqún
Váy yếm, đầm pinafore
Hán việt: vi đâu quần
—

Gợi nhớ

Từ "围兜裙" (wéidōuqún) mang nghĩa "Váy yếm, đầm pinafore", kết hợp bởi 围 (wéi - vi): "Bao quanh" + 兜 (dōu - đâu): "túi" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 围: Bức tường thành kiên cố (囗) được lính tuần tra đi vòng quanh (韦) canh giữ suốt bốn phía gọi là bao quanh, vây quanh (围). • Chữ 兜: Vật che chắn phía trên gương mặt trắng trẻo (白) của người đội (儿) giúp bảo vệ đầu an toàn là chiếc mũ bảo hiểm, cái túi (兜). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

围兜裙
wéidōuqún
Váy yếm, đầm pinafore
围
wéi • vi
Bao quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
兜
dōu • đâu
túi
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ (bên trong)
儿
Bộ Nhi
Đứa trẻ, đôi chân người (phía dưới)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Váy yếm, đầm pinafore
Ví dụ (3)
wéidōuqún围兜裙dāpèi搭配báisè白色txùT恤xiǎnde显得fēicháng非常qīngchūn青春huópō活泼。
Váy yếm kết hợp với áo thun trắng trông rất trẻ trung và năng động.
A pinafore dress paired with a white T-shirt looks very youthful and lively.
zhè这jiā家tóngzhuāng童装diànzhǔ店主dǎ打chúnmián纯棉kuǎn款de的wéidōuqún围兜裙。
Cửa hàng quần áo trẻ em này chủ yếu bán các mẫu váy yếm bằng cotton nguyên chất.
This children's clothing store specializes in pure cotton pinafore dresses.
wéidōuqún围兜裙qiánfāng前方de的kǒudai口袋shèjì设计jì既měiguān美观yòu又shíyòng实用。
Thiết kế túi trước ngực của váy yếm vừa đẹp mắt lại vừa tiện dụng.
The front pocket design on the pinafore dress is both attractive and practical.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây