逗留
—
Gợi nhớ
Từ "逗留" (dòuliú) mang nghĩa "lưu lại, lưu trú, dừng chân", kết hợp bởi 逗 (dòu - đậu): "chọc ghẹo" + 留 (liú - lưu): "Ở lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逗: Dừng bước trên đường (辶) đem hạt đậu (豆) ra trêu đùa trẻ nhỏ, tạo nên tiếng cười chọc ghẹo, đùa giỡn (逗). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 逗留
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Nội động từ
Nghĩa:lưu lại, lưu trú, dừng chân
Ví dụ (3)
由于天气原因,我们不得不在这个小镇逗留了一夜。
Do nguyên nhân thời tiết, chúng tôi đành phải lưu lại thị trấn nhỏ này một đêm.
Due to the weather, we had no choice but to stay overnight in this small town.
他计划在北京逗留一周,参观各大名胜古迹。
Anh ấy kế hoạch dừng chân ở Bắc Kinh một tuần để tham quan các danh lam thắng cảnh cổ xưa.
He plans to stay in Beijing for a week to visit major historical sites and scenic spots.
旅客们在机场的休息室里逗留,等待航班起飞。
Hành khách lưu lại trong phòng chờ của sân bay để đợi chuyến bay cất cánh.
Passengers lingered in the airport lounge, waiting for their flight to take off.
2
Động từ
Nghĩa:lưu lại, lưu trú, dừng chân
Ví dụ (3)
我们在北京只逗留了三天便出发去上海了。
Chúng tôi chỉ lưu lại Bắc Kinh ba ngày rồi xuất phát đi Thượng Hải.
We stayed in Beijing for only three days before setting off for Shanghai.
外国游客在没有签证的情况下不能在境内长期逗留。
Khách du lịch nước ngoài không thể lưu trú lâu dài trong nước nếu không có thị thực.
Foreign tourists cannot stay in the country long-term without a visa.
他在途中因天气原因耽误了,只得在小镇上逗留一晚。
Anh ấy bị trễ trên đường đi do thời tiết, đành phải dừng chân một đêm ở thị trấn nhỏ.
Delayed on the way due to the weather, he had no choice but to stay overnight in the small town.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây