ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陡然
dǒu rán
Đột nhiên, bỗng nhiên
Hán việt: đẩu nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "陡然" (dǒu rán) mang nghĩa "Đột nhiên, bỗng nhiên", kết hợp bởi 陡 (dǒu - đẩu): "dốc đứng" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陡: Sườn núi đất (阝) dựng đứng khiến người bước đi (走) phải hết sức dè chừng vì địa thế quá dốc đứng, đột ngột (陡). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

陡然
dǒu rán
Đột nhiên, bỗng nhiên
陡
dǒu • đẩu
dốc đứng
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Đột nhiên, bỗng nhiên
Ví dụ (3)
tiānqì天气dǒurán陡然biànlěng变冷,dàjiā大家dōu都huànshàng换上le了hòu厚yīfu衣服。
Thời tiết đột nhiên trở lạnh, mọi người đều đã thay quần áo ấm.
The weather suddenly turned cold, and everyone changed into thick clothes.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他de的liǎnsè脸色dǒurán陡然biànde变得cǎnbái惨白。
Nghe thấy tin này, sắc mặt anh ta đột nhiên trở nên nhợt nhạt.
Upon hearing the news, his face suddenly turned deathly pale.
chuánshēn船身dǒurán陡然jùliè剧烈yáohuàng摇晃qǐlái起来,yǐnqǐ引起le了chéngkè乘客de的kǒnghuāng恐慌。
Thân tàu bỗng nhiên lắc lư dữ dội, gây ra sự hoảng loạn cho hành khách.
The hull of the ship suddenly began to rock violently, causing panic among the passengers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây