ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
都市
dūshì
đô thị, thành thị, thành phố lớn (sầm uất, hiện đại).
Hán việt: đô thị
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "都市" (dūshì) mang nghĩa "thành phố", kết hợp bởi 都 (dōu / dū - đô): "đều" + 市 (shì - thị): "Thành phố". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 都: Tất cả mọi người (者) tụ hội trong kinh thành, đô thị lớn (阝) đều chung sống đông đúc, mang nghĩa là thủ đô hay đều, tất cả (都). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市).

Thành phần cấu tạo

都市
dūshì
thành phố
都
dōu / dū • đô
đều
者
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đô thị, thành thị, thành phố lớn (sầm uất, hiện đại).
Ví dụ (5)
shànghǎi上海shì是yí一gè个fánhuá繁华de的guójì国际dàdūshì大都市。
Thượng Hải là một đại đô thị quốc tế phồn hoa.
Shanghai is a prosperous international metropolis.
tā他bú不shìyìng适应zhè这zhǒng种kuàijiézòu快节奏de的dōu都shì市shēnghuó生活。
Anh ấy không thích nghi được với cuộc sống đô thị nhịp độ nhanh thế này.
He is not used to this fast-paced urban life.
yèwǎn夜晚de的dōu都shì市dēnghuǒhuīhuáng灯火辉煌,fēicháng非常měilì美丽。
Đô thị về đêm đèn đuốc sáng trưng, vô cùng xinh đẹp.
At night, the city is brilliantly illuminated and very beautiful.
zhè这běn本xiǎoshuō小说miáoxiě描写le了xiàndài现代dūshì都市rén人de的qínggǎn情感kùnhuò困惑。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả những bối rối về tình cảm của người thành thị hiện đại.
This novel depicts the emotional confusion of modern urbanites.
dūshì都市de的xuānxiāo喧嚣ràng让tā他gǎndào感到píbèi疲惫。
Sự ồn ào náo nhiệt của đô thị khiến anh ấy cảm thấy mệt mỏi.
The hustle and bustle of the city makes him feel tired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây