ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太太
tàitai
vợ, bà xã (cách gọi lịch sự, trang trọng hơn 'lǎopo').
Hán việt: thái thái
位, 个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "太太" (tàitai) mang nghĩa "Vợ, bà", kết hợp bởi 太 (tài - thái): "quá" + 太 (tài - thái): "quá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太).

Thành phần cấu tạo

太太
tàitai
Vợ, bà
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:vợ, bà xã (cách gọi lịch sự, trang trọng hơn 'lǎopo').
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的tàitai太太。
Đây là vợ (bà xã) của tôi.
This is my wife.
wáng王tàitai太太,nínhǎo您好!
Chào bà Vương (Vợ ông Vương)!
Hello, Mrs. Wang!
tā他fēicháng非常ài爱tā他de的tàitai太太。
Anh ấy vô cùng yêu vợ mình.
He loves his wife very much.
wǒ我tàitai太太zài在zuòfàn做饭ne呢。
Vợ tôi đang nấu cơm.
My wife is cooking.
nà那wèi位shì是lǐxiānshēng李先生de的tàitai太太ma吗?
Vị kia là phu nhân của ông Lý phải không?
Is that Mr. Li's wife?
2
danh từ (title)
Nghĩa:Bà, phu nhân (xưng hô tôn trọng với phụ nữ đã kết hôn hoặc lớn tuổi).
Ví dụ (3)
lǎotàitài老太太,wǒ我fú扶nín您guò过mǎlù马路。
Thưa cụ bà (lão thái thái), để cháu dìu cụ qua đường.
Ma'am, let me help you cross the street.
nàbian那边zuò坐zhe着jǐ几wèi位kuò阔tàitai太太。
Bên kia có mấy bà nhà giàu (khoát thái thái) đang ngồi.
Several wealthy ladies are sitting over there.
fángdōng房东tàitai太太rén人hěn很hǎo好。
Bà chủ nhà là người rất tốt.
The landlady is very nice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây