ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主权
zhǔquán
chủ quyền.
Hán việt: chủ quyền
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "主权" (zhǔquán) mang nghĩa "chủ quyền", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

主权
zhǔquán
chủ quyền
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ quyền.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiānjué坚决wéihù维护guójiā国家zhǔquán主权hé和lǐngtǔ领土wánzhěng完整。
Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ chủ quyền quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ.
We must firmly safeguard national sovereignty and territorial integrity.
zhǔquán主权wèntí问题shì是bù不kě可tánpàn谈判de的。
Vấn đề chủ quyền là không thể đàm phán (không thể nhượng bộ).
Issues of sovereignty are non-negotiable.
rènhé任何guójiā国家dōu都bù不néng能qīnfàn侵犯bié别guó国de的zhǔquán主权。
Bất kỳ quốc gia nào cũng không được xâm phạm chủ quyền của nước khác.
No country may violate another country's sovereignty.
gāiguó该国zhèngfǔ政府xuānchēng宣称duì对zhèxiē这些dǎoyǔ岛屿yōngyǒu拥有zhǔquán主权。
Chính phủ nước này tuyên bố sở hữu chủ quyền đối với các hòn đảo này.
The government of that country claims sovereignty over these islands.
zhè这shì是yí一gè个dúlì独立de的zhǔquán主权guójiā国家。
Đây là một quốc gia có chủ quyền độc lập.
This is an independent sovereign state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây