ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
寒衣
hányī
Áo ấm, quần áo mùa đông
Hán việt: hàn y
—

Gợi nhớ

Từ "寒衣" (hányī) mang nghĩa "Áo ấm, quần áo mùa đông", kết hợp bởi 寒 (hán - hàn): "Lạnh" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 寒: Dưới mái nhà (宀) dù đã chất đầy cỏ khô (艹) để ủ ấm nhưng dưới nền vẫn đóng hai lớp băng giá (冫) buốt giá, gợi rõ cái rét lạnh (寒). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Thành phần cấu tạo

寒衣
hányī
Áo ấm, quần áo mùa đông
寒
hán • hàn
Lạnh
宀
Bộ Miên
Mái nhà che sương gió (phía trên)
艹
Bộ Thảo
Lớp cỏ khô đắp giữ ấm (ở giữa)
冫
Bộ Băng
Hai khối băng giá buốt dưới chân (phía dưới)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo ấm, quần áo mùa đông
Ví dụ (3)
tiānqì天气lěng冷le了,mǔqīn母亲gěi给yuǎnfāng远方de的érzi儿子jì寄qù去le了hányī寒衣。
Trời lạnh rồi, người mẹ gửi quần áo ấm cho con trai ở phương xa.
As the weather turned cold, the mother sent winter clothes to her son far away.
císhàn慈善jīgòu机构xiàng向zāiqū灾区qúnzhòng群众fāfàng发放le了fánghán防寒yīwù衣物。
Tổ chức từ thiện đã phát quần áo chống rét cho đồng bào ở vùng gặp thiên tai.
Charitable organizations distributed winter clothing to people in the disaster-stricken area.
nónglì农历shíyuè十月chū初yī一zài在zhōngguó中国chuántǒng传统zhōng中bèi被chēngwéi称为“hányī寒衣jié节”。
Ngày mùng 1 tháng 10 âm lịch được gọi là "Tết Hàn Y" trong văn hóa truyền thống Trung Quốc.
The first day of the tenth lunar month is called the "Winter Clothing Festival" in Chinese tradition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây