ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焊条
hàntiáo
Que hàn
Hán việt: hàn điều
—

Gợi nhớ

Từ "焊条" (hàntiáo) mang nghĩa "Que hàn", kết hợp bởi 焊 (hàn - hàn): "hàn (kim loại)" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焊: Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

焊条
hàntiáo
Que hàn
焊
hàn • hàn
hàn (kim loại)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
旱
Hạn
Khô / âm đọc (bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Que hàn
Ví dụ (3)
hànjiē焊接tàngāng碳钢jiégòujiàn结构件shí时,chángyòng常用de的hàntiáo焊条xínghào型号shì是jié结422422。
Khi hàn các chi tiết kết cấu thép các-bon, mẫu que hàn thường dùng là J422.
When welding carbon steel structural parts, the commonly used welding electrode model is J422.
hàntiáo焊条rúguǒ如果shòucháo受潮,bìxū必须zài在hōnggān烘干xiāng箱zhòng中jìnxíng进行hōngkǎo烘烤cái才néng能jìxù继续shǐyòng使用。
Que hàn nếu bị ẩm, bắt buộc phải sấy trong tủ sấy chuyên dụng mới có thể tiếp tục sử dụng.
If welding electrodes become damp, they must be baked in a drying oven before they can be used again.
diànhàngōng电焊工zhèngzài正在gēnjù根据gāngbǎn钢板de的hòudù厚度hé和cáizhì材质tiáozhěng调整hànjiē焊接diànliú电流bìng并xuǎnzé选择hàntiáo焊条。
Thợ hàn điện đang căn cứ vào độ dày và chất liệu tấm thép để điều chỉnh dòng điện hàn và chọn que hàn.
The welder is adjusting the welding current and selecting electrodes based on the thickness and material of the steel plate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây