ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
操纵
cāozòng
điều khiển, vận hành (máy móc, thiết bị).
Hán việt: thao tung
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "操纵" (cāozòng) mang nghĩa "thao túng", kết hợp bởi 操 (cāo - thao): "Vận hành" + 纵 (zòng - tung): "dọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操). • Chữ 纵: Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵).

Thành phần cấu tạo

操纵
cāozòng
thao túng
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)
纵
zòng • tung
dọc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
从
Tòng
Theo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:điều khiển, vận hành (máy móc, thiết bị).
Ví dụ (4)
tā他néng能shúliàn熟练de地cāozòng操纵zhè这tái台fùzá复杂de的jīqì机器。
Anh ấy có thể vận hành thành thạo cỗ máy phức tạp này.
He can skillfully operate this complex machine.
fēixíngyuán飞行员zhèngzài正在cāozòng操纵fēijī飞机jiàngluò降落。
Phi công đang điều khiển máy bay hạ cánh.
The pilot is maneuvering the plane for landing.
xiànzài现在de的wúrénjī无人机kěyǐ可以tōngguò通过shǒujī手机lái来cāozòng操纵。
Flycam (máy bay không người lái) hiện nay có thể được điều khiển thông qua điện thoại.
Nowadays, drones can be controlled with a mobile phone.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种xūyào需要gāochāo高超jìqiǎo技巧de的cāozòng操纵gān杆。
Đây cũng là một loại cần điều khiển đòi hỏi kỹ năng cao siêu.
This is also a control lever that requires great skill to operate.
2
động từ
Nghĩa:thao túng, lũng đoạn, giật dây, dàn xếp (phi pháp/tiêu cực).
Ví dụ (4)
yǒurén有人shèxián涉嫌cāozòng操纵gǔpiào股票jiàgé价格。
Có người bị nghi ngờ thao túng giá cổ phiếu.
Someone is suspected of manipulating stock prices.
tā他bú不yuàn愿zuò做yí一gè个bèi被rén人cāozòng操纵de的kuǐlěi傀儡。
Anh ta không muốn làm một con rối bị người khác giật dây.
He is unwilling to be a puppet manipulated by others.
zhè这yì一xuǎnjǔ选举jiéguǒ结果sìhū似乎shòudào受到le了mùhòu幕后cāozòng操纵。
Kết quả bầu cử này dường như đã chịu sự thao túng từ phía sau hậu trường.
The outcome of this election seems to have been manipulated behind the scenes.
dà大cáituán财团shìtú试图cāozòng操纵guójiā国家de的jīngjì经济zhèngcè政策。
Các tập đoàn tài chính lớn mưu toan thao túng chính sách kinh tế của quốc gia.
Big conglomerates are trying to manipulate the country's economic policies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây