ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放纵
fàngzòng
buông thả, phóng túng, nuông chiều
Hán việt: phóng tung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "放纵" (fàngzòng) mang nghĩa "buông thả, phóng túng, nuông chiều", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 纵 (zòng - tung): "dọc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 纵: Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵).

Thành phần cấu tạo

放纵
fàngzòng
buông thả, phóng túng, nuông chiều
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
纵
zòng • tung
dọc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
从
Tòng
Theo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:buông thả, phóng túng, nuông chiều
Ví dụ (5)
ǒu'ěr偶尔fàngzòng放纵yíxià一下zìjǐ自己,chī吃dùn顿dà大cān餐yě也méi没guānxi关系。
Thỉnh thoảng buông thả bản thân một chút, ăn một bữa thịnh soạn cũng không sao.
It’s okay to indulge yourself once in a while and enjoy a big meal.
fùmǔ父母bù不néng能tài太fàngzòng放纵háizi孩子,fǒuzé否则huì会duì对tāmen他们de的chéngzhǎng成长bú不lì利。
Cha mẹ không thể quá nuông chiều con cái, nếu không sẽ không tốt cho sự phát triển của chúng.
Parents must not spoil their children too much, or it will be harmful to their development.
tā他guò过zhe着fàngzòng放纵de的shēnghuó生活,wánquán完全bú不gùjí顾及shēntǐ身体jiànkāng健康。
Anh ta sống một cuộc sống buông thả, hoàn toàn không để ý đến sức khỏe.
He lives a life of indulgence, with no regard for his health at all.
chángqī长期de的fàngzòng放纵ràng让tā他shīqù失去le了gōngzuò工作de的rèqíng热情。
Sự phóng túng trong thời gian dài đã khiến anh ấy mất đi nhiệt huyết làm việc.
Years of self-indulgence caused him to lose his enthusiasm for work.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该fàngzòng放纵zìjǐ自己de的huài坏xíguàn习惯。
Chúng ta không nên dung túng (buông thả) cho những thói quen xấu của bản thân.
We shouldn't indulge our bad habits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây