ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情操
qíngcāo
tình cảm
Hán việt: tình thao
—

Gợi nhớ

Từ "情操" (qíngcāo) mang nghĩa "tình cảm", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 操 (cāo - thao): "Vận hành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 操: Đôi bàn tay (扌) nhịp nhàng điều khiển từng động tác hòa cùng tiếng chim hót trên cành (喿) trong bài tập thể dục và vận hành, luyện tập (操).

Thành phần cấu tạo

情操
qíngcāo
tình cảm
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
操
cāo • thao
Vận hành
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Đôi bàn tay điều khiển (bên trái)
喿
Chữ Tháo
Đàn chim hót vang trên cây gỗ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình cảm
Ví dụ (3)
dúshū读书kěyǐ可以táoyě陶冶wǒmen我们de的gāoshàng高尚qíngcāo情操。
Đọc sách có thể bồi dưỡng tình cảm cao đẹp của chúng ta.
Reading can cultivate our noble character and sentiments.
lǔ xùn鲁迅xiānsheng先生de的yìshēng一生tǐxiàn体现le了wěidà伟大de的àiguó爱国qíngcāo情操。
Cuộc đời của nhà văn Lỗ Tấn thể hiện tình yêu nước vĩ đại.
Mr. Lu Xun's life embodied great patriotic devotion.
yìshù艺术jiàoyù教育yǒuzhùyú有助于sùzào塑造qīngshàonián青少年de的jiànkāng健康qíngcāo情操。
Giáo dục nghệ thuật giúp định hình tình cảm đạo đức lành mạnh của thanh thiếu niên.
Arts education helps shape wholesome values and sensibilities in young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây