ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公允
gōng yǔn
Công tâm
Hán việt: công doãn
—

Gợi nhớ

Từ "公允" (gōng yǔn) mang nghĩa "Công tâm", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 允 (yǔn - doãn): "cho phép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 允: Người (儿) đồng ý riêng (厶) cho ai đó được làm, gật đầu chấp thuận, cho phép 允.

Thành phần cấu tạo

公允
gōng yǔn
Công tâm
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
允
yǔn • doãn
cho phép
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Công tâm
Ví dụ (3)
píngwěi评委men们duì对cānsài参赛xuǎnshǒu选手de的biǎoxiàn表现zuòchū做出le了gōngyǔn公允de的píngjià评价。
Các giám khảo đã đưa ra đánh giá công bằng đối với phần thể hiện của các thí sinh.
The judges made a fair assessment of the contestants' performances.
dàjiā大家yízhì一致rènwéi认为zhè这wèi位fǎguān法官de的pànjué判决shì是gōngyǔn公允de的。
Mọi người đều thống nhất cho rằng phán quyết của vị thẩm phán này là công tâm.
Everyone agreed that the judge's ruling was fair and impartial.
zhǐyǒu只有zhàn站zài在kèguān客观lìchǎng立场shàng上,cái才néng能déchū得出gōngyǔn公允de的jiélùn结论。
Chỉ khi đứng trên lập trường khách quan thì mới có thể đưa ra kết luận công bằng.
Only by taking an objective stance can one reach an impartial conclusion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây