ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
应允
yìng yǔn
ưng thuận, nhận lời, đồng ý
Hán việt: ứng doãn
—

Gợi nhớ

Từ "应允" (yìng yǔn) mang nghĩa "ưng thuận, nhận lời, đồng ý", kết hợp bởi 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 允 (yǔn - doãn): "cho phép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 允: Người (儿) đồng ý riêng (厶) cho ai đó được làm, gật đầu chấp thuận, cho phép 允.

Thành phần cấu tạo

应允
yìng yǔn
ưng thuận, nhận lời, đồng ý
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
允
yǔn • doãn
cho phép
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ưng thuận, nhận lời, đồng ý
Ví dụ (3)
miànduì面对tā他de的qǐngqiú请求,jīnglǐ经理diǎntóu点头yīngyǔn应允le了。
Đối diện với yêu cầu của anh ấy, giám đốc gật đầu đồng ý.
In response to his request, the manager nodded in agreement.
zhǐyào只要shì是nǐ你tíchū提出yāoqiú要求,wǒ我dōu都huì会háobùyóuyù毫不犹豫de地yīngyǔn应允。
Chỉ cần là yêu cầu do em đưa ra, anh đều sẽ đồng ý không chút do dự.
As long as you make the request, I will agree to it without hesitation.
jìrán既然yǐjīng已经yīngyǔn应允le了biérén别人,jiù就bìxū必须duìxiàn兑现nuòyán诺言。
Một khi đã nhận lời đồng ý với người khác thì phải thực hiện lời hứa.
Since you have already given your word to someone, you must fulfill your promise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây