ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
允诺
yǔn nuò
Hứa hẹn, đồng ý, nhận lời
Hán việt: doãn nặc
—

Gợi nhớ

Từ "允诺" (yǔn nuò) mang nghĩa "Hứa hẹn, đồng ý, nhận lời", kết hợp bởi 允 (yǔn - doãn): "cho phép" + 诺 (nuò - nặc): "lời hứa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 允: Người (儿) đồng ý riêng (厶) cho ai đó được làm, gật đầu chấp thuận, cho phép 允. • Chữ 诺: Lời nói (讠) thốt ra thuận hòa và chân thành như ý (若) chính là lời hứa nhận lời đáng tin cậy (诺).

Thành phần cấu tạo

允诺
yǔn nuò
Hứa hẹn, đồng ý, nhận lời
允
yǔn • doãn
cho phép
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)
诺
nuò • nặc
lời hứa
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hứa hẹn, đồng ý, nhận lời
Ví dụ (3)
tā他yǐjīng已经yǔnnuò允诺xiàzhōu下周huì会bāng帮wǒmen我们jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Anh ấy đã hứa tuần tới sẽ giúp chúng tôi giải quyết vấn đề này.
He has already promised to help us solve this problem next week.
jìrán既然nǐ你yǐjīng已经kǒutóu口头yǔnnuò允诺le了,jiù就bìxū必须duìxiàn兑现nuòyán诺言。
Một khi bạn đã hứa bằng lời thì phải thực hiện lời hứa.
Since you have already made a verbal promise, you must keep your word.
miànduì面对kèhù客户de的qǐngqiú请求,jīnglǐ经理shuǎngkuài爽快de地jǐyǔ给予le了yǔnnuò允诺。
Đối mặt với yêu cầu của khách hàng, giám đốc đã sảng khoái nhận lời.
Faced with the client's request, the manager readily gave his promise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây