ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一诺千金
yī nuò qiān jīn
Một lời hứa đáng giá ngàn vàng, giữ lời hứa
Hán việt: nhất nặc thiên kim
—

Gợi nhớ

Từ "一诺千金" (yī nuò qiān jīn) mang nghĩa "Một lời hứa đáng giá ngàn vàng, giữ lời hứa", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 诺 (nuò - nặc): "lời hứa" + 千 (qiān - thiên): "một nghìn" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 诺: Lời nói (讠) thốt ra thuận hòa và chân thành như ý (若) chính là lời hứa nhận lời đáng tin cậy (诺). • Chữ 千: Trên chữ thập mười (十) đặt thêm một nét phẩy (丿) vươn cao gấp trăm lần, tạo thành con số một nghìn (千). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

一诺千金
yī nuò qiān jīn
Một lời hứa đáng giá ngàn vàng, giữ lời hứa
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
诺
nuò • nặc
lời hứa
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên phải)
千
qiān • thiên
một nghìn
丿
Nét phẩy
Nét xiên (phía trên bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (phần chính)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Một lời hứa đáng giá ngàn vàng, giữ lời hứa
Ví dụ (3)
tā他shì是gè个yínuòqiānjīn一诺千金de的rén人,zhǐyào只要dāying答应le了jiù就yídìng一定huì会zuòdào做到。
Anh ấy là một người giữ lời hứa đáng giá ngàn vàng, chỉ cần đã đồng ý thì chắc chắn sẽ làm được.
He is a man of his word; once he promises something, he will definitely do it.
zài在shāngyè商业hézuò合作zhōng中,qǐyèjiā企业家yīngdāng应当shùlì树立yínuòqiānjīn一诺千金de的xìnyù信誉。
Trong hợp tác kinh doanh, các nhà doanh nghiệp nên thiết lập uy tín một lời hứa đáng giá ngàn vàng.
In business cooperation, entrepreneurs should establish a reputation for keeping their word as good as gold.
jìrán既然wǒmen我们yǐjīng已经qiān签le了hétong合同,jiù就yīnggāi应该yínuòqiānjīn一诺千金,yángé严格zhíxíng执行。
Một khi chúng ta đã ký hợp đồng thì nên giữ chữ tín như vàng, thực hiện một cách nghiêm túc.
Since we have already signed the contract, we should honor our word and strictly execute it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây