运动会
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "运动会" (yùndònghuì) nghĩa là "hội thao", ghép bởi: 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển + 会 (huì / kuài): có thể.
Thành phần cấu tạo
运动会
hội thao
辶
云
力
人
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hội thao
Ví dụ (3)
学校明天举行运动会。
Trường ngày mai tổ chức hội thao.
The school will hold a sports meet tomorrow.
运动会上有很多比赛项目。
Trong hội thao có nhiều nội dung thi đấu.
There are many events at the sports meet.
他在运动会上跑得很快。
Anh ấy chạy rất nhanh trong hội thao.
He ran very fast at the sports meet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây