ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
运动会
yùndònghuì
hội thao
Hán việt: vận động hội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "运动会" (yùndònghuì) nghĩa là "hội thao", ghép bởi: 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

运动会
yùndònghuì
hội thao
辶
云
力
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội thao
Ví dụ (3)
xuéxiào学校míngtiān明天jǔxíng举行yùndònghuì运动会。
Trường ngày mai tổ chức hội thao.
The school will hold a sports meet tomorrow.
yùndònghuì运动会shàng上yǒu有hěn很duō多bǐsài比赛xiàngmù项目。
Trong hội thao có nhiều nội dung thi đấu.
There are many events at the sports meet.
tā他zài在yùndòng运动huì会shàng上pǎo跑de得hěn很kuài快。
Anh ấy chạy rất nhanh trong hội thao.
He ran very fast at the sports meet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây