ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副经理
fù jīnglǐ
Phó giám đốc
Hán việt: phó kinh lý
—

Gợi nhớ

Từ "副经理" (fù jīnglǐ) mang nghĩa "Phó giám đốc", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

副经理
fù jīnglǐ
Phó giám đốc
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phó giám đốc
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整fùjīnglǐ副经理。
Công ty đang điều chỉnh phó giám đốc.
The company is reassigning the deputy manager.
fùjīnglǐ副经理fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Phó giám đốc phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The deputy manager is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了fùjīnglǐ副经理。
Trong cuộc họp đã nhắc đến phó giám đốc.
The deputy manager was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây