ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茶匙
cháchí
Thìa nhỏ
Hán việt: trà thi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "茶匙" (cháchí) mang nghĩa "Thìa nhỏ", kết hợp bởi 茶 (chá - trà): "trà" + 匙 (chí / shi - thi): "thìa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶). • Chữ 匙: Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙).

Thành phần cấu tạo

茶匙
cháchí
Thìa nhỏ
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
匙
chí / shi • thi
thìa
是
Thị
Đúng, là / âm đọc (bao góc dưới trái)
匕
Bộ Tỷ
Cái thìa, muỗng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thìa nhỏ
Ví dụ (3)
qǐng请jiā加yì一cháchí茶匙táng糖。
Hãy thêm một thìa nhỏ đường.
Please add a teaspoon of sugar.
cháchí茶匙cháng常yònglái用来jiǎo搅kāfēi咖啡。
Thìa nhỏ thường dùng để khuấy cà phê.
A teaspoon is often used to stir coffee.
tā她yòng用cháchí茶匙cháng尝le了yìdiǎn一点tāng汤。
Cô ấy dùng thìa nhỏ nếm một chút canh.
She tasted a little soup with a teaspoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây