茶匙
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "茶匙" (cháchí) mang nghĩa "Thìa nhỏ", kết hợp bởi 茶 (chá - trà): "trà" + 匙 (chí / shi - thi): "thìa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶). • Chữ 匙: Dùng chiếc muỗng nhỏ (匕) đúng chuẩn (是) để múc canh hoặc tra vào ổ khóa vừa khít, gọi là cái thìa hay chìa khóa (匙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 茶匙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thìa nhỏ
Ví dụ (3)
请加一茶匙糖。
Hãy thêm một thìa nhỏ đường.
Please add a teaspoon of sugar.
茶匙常用来搅咖啡。
Thìa nhỏ thường dùng để khuấy cà phê.
A teaspoon is often used to stir coffee.
她用茶匙尝了一点汤。
Cô ấy dùng thìa nhỏ nếm một chút canh.
She tasted a little soup with a teaspoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây