ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迟到记录
chídào jìlù
Bản ghi việc đi làm muộn
Hán việt: trì đáo ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "迟到记录" (chídào jìlù) mang nghĩa "Bản ghi việc đi làm muộn", kết hợp bởi 迟 (chí - trì): "Muộn" + 到 (dào - đáo): "đến" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

迟到记录
chídào jìlù
Bản ghi việc đi làm muộn
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi việc đi làm muộn
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部zhèngzài正在héduì核对zhè这gè个yuè月de的chídào迟到jìlù记录。
Bộ phận nhân sự đang đối chiếu bản ghi việc đi làm muộn của tháng này.
The HR department is checking this month’s late-arrival records.
tā他de的chídào迟到jìlù记录tài太chà差le了,suǒyǐ所以méi没nádào拿到jiǎngjīn奖金。
Bản ghi việc đi làm muộn của anh ấy quá tệ, vì vậy anh ấy không nhận được tiền thưởng.
His record of lateness was so poor that he didn’t get the bonus.
qǐng请jiěshì解释yíxià一下nǐ你shàngzhōu上周de的chídào迟到jìlù记录。
Xin hãy giải thích một chút về bản ghi việc đi làm muộn của bạn vào tuần trước.
Please explain your record of being late last week.
rúguǒ如果chídào迟到jìlù记录chāoguò超过sān三cì次,jiù就huì会bèi被kòu扣gōngzī工资。
Nếu bản ghi việc đi làm muộn vượt quá ba lần, sẽ bị trừ lương.
If your record of being late exceeds three times, your pay will be docked.
xìtǒng系统huì会zìdòng自动shēngchéng生成měi每gè个rén人de的chídào迟到jìlù记录。
Hệ thống sẽ tự động tạo bản ghi việc đi làm muộn của mỗi người.
The system will automatically generate each person's lateness record.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây