ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迟迟
chíchí
chậm chạp, mãi không chịu, lần lữa
Hán việt: trì trì
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "迟迟" (chíchí) mang nghĩa "chậm chạp, mãi không chịu, lần lữa", kết hợp bởi 迟 (chí - trì): "Muộn" + 迟 (chí - trì): "Muộn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟). • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟).

Thành phần cấu tạo

迟迟
chíchí
chậm chạp, mãi không chịu, lần lữa
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chậm chạp, mãi không chịu, lần lữa
Ví dụ (5)
bǐsài比赛de的shíjiān时间kuài快dào到le了,tā他què却chíchí迟迟bù不lái来。
Thời gian thi đấu sắp đến rồi, vậy mà anh ấy mãi không chịu đến.
The competition is about to start, but he still hasn't shown up.
zhè这gè个wèntí问题yìzhí一直méiyǒu没有jiějué解决,shì是yīnwèi因为lǎobǎn老板chíchí迟迟bù不kěn肯zuò做juédìng决定。
Vấn đề này luôn không được giải quyết, là do ông chủ mãi không chịu đưa ra quyết định.
This issue has remained unresolved because the boss has been reluctant to make a decision.
chūntiān春天zǎojiù早就gāi该lái来le了,kěshì可是tiānqì天气chíchí迟迟méiyǒu没有biànnuǎn变暖。
Đáng lẽ mùa xuân phải đến từ lâu rồi, nhưng thời tiết chậm chạp mãi vẫn chưa ấm lên.
Spring should have arrived long ago, but the weather still hasn't warmed up.
diànyǐng电影zǎojiù早就kāiyǎn开演le了,nánzhǔjué男主角què却chíchí迟迟méiyǒu没有chūchǎng出场。
Bộ phim đã bắt đầu chiếu từ lâu, nhưng nam chính mãi vẫn chưa xuất hiện.
The movie started long ago, but the male lead still hasn't appeared.
tā他qiàn欠wǒ我de的qián钱,chíchí迟迟méiyǒu没有huán还。
Số tiền anh ta nợ tôi, lần lữa mãi vẫn chưa trả.
He still hasn't paid back the money he owes me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây