ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
落后
luòhòu
tụt hậu, rớt lại phía sau, thua kém.
Hán việt: lạc hậu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "落后" (luòhòu) mang nghĩa "lạc hậu", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

落后
luòhòu
lạc hậu
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tụt hậu, rớt lại phía sau, thua kém.
Ví dụ (5)
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中jiànjiàn渐渐luòhòu落后le了。
Anh ấy dần dần bị tụt lại phía sau trong cuộc đua.
He gradually fell behind in the competition.
wǒmen我们yào要nǔlì努力xuéxí学习,yǐmiǎn以免luòhòu落后yú于rén人。
Chúng ta phải nỗ lực học tập để tránh bị thua kém người khác.
We must study hard so as not to fall behind others.
yóuyú由于shēngbìng生病,tā他de的gōngkè功课luòhòu落后le了hěn很duō多。
Do bị ốm, bài vở của cậu ấy đã bị tụt lại rất nhiều.
Because of illness, he has fallen far behind in his schoolwork.
rúguǒ如果bú不chuàngxīn创新,qǐyè企业jiù就huì会luòhòu落后。
Nếu không đổi mới, doanh nghiệp sẽ bị tụt hậu.
If a company does not innovate, it will fall behind.
wǒmen我们de的bǐfēn比分zànshí暂时luòhòu落后。
Tỷ số của chúng tôi tạm thời đang bị dẫn trước (chúng tôi đang bị rớt lại).
Our team is temporarily behind in the score.
2
tính từ
Nghĩa:lạc hậu, chậm tiến, kém phát triển.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要gǎibiàn改变zhèlǐ这里pínqióng贫穷luòhòu落后de的miànmào面貌。
Chúng ta phải thay đổi diện mạo nghèo nàn lạc hậu nơi đây.
We need to change the poor and backward state of this place.
zhè这zhǒng种shēngchǎn生产jìshù技术yǐjīng已经fēicháng非常luòhòu落后le了。
Công nghệ sản xuất này đã vô cùng lạc hậu rồi.
This production technology is already very outdated.
luòhòu落后de的sīxiǎng思想zǔ'ài阻碍le了shèhuì社会de的fāzhǎn发展。
Tư tưởng lạc hậu đã cản trở sự phát triển của xã hội.
Backward thinking has hindered social development.
nàlǐ那里jiāotōng交通bìsè闭塞,jīngjì经济bǐjiào比较luòhòu落后。
Nơi đó giao thông tắc nghẽn, kinh tế khá lạc hậu.
Transportation there is inconvenient, and the economy is relatively underdeveloped.
wǒmen我们yào要táotài淘汰luòhòu落后de的chǎnnéng产能。
Chúng ta phải loại bỏ những năng lực sản xuất lạc hậu.
We need to eliminate outdated production capacity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây