ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关掉
guāndiào
tắt đi, đóng lại, ngắt
Hán việt: quan điệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "关掉" (guāndiào) mang nghĩa "tắt đi, đóng lại, ngắt", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 掉 (diào - điệu): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 掉: Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉).

Thành phần cấu tạo

关掉
guāndiào
tắt đi, đóng lại, ngắt
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tắt đi, đóng lại, ngắt
Ví dụ (5)
shuìjiào睡觉qián前qǐng请bǎ把dēng灯guāndiào关掉。
Xin hãy tắt đèn trước khi đi ngủ.
Please turn off the light before going to bed.
kāihuì开会shí时qǐng请guāndiào关掉shǒujī手机。
Vui lòng tắt điện thoại khi họp.
Please turn off your phone during the meeting.
háizi孩子zuò做zuòyè作业shí时,nǐ你yào要bǎ把diànshì电视guāndiào关掉。
Khi con làm bài tập, bạn nên tắt tivi đi.
When the child is doing homework, you should turn off the TV.
wǒ我wàng忘le了guāndiào关掉diànnǎo电脑jiù就xiàbān下班le了。
Tôi quên tắt máy tính mà đã tan làm rồi.
I forgot to turn off the computer before leaving work.
nàozhōng闹钟xiǎng响le了,dàn但tā他bǎ把tā它guāndiào关掉jìxù继续shuì睡。
Đồng hồ báo thức reo, nhưng anh ấy tắt nó đi rồi tiếp tục ngủ.
The alarm went off, but he turned it off and went back to sleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây