ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掉粉
diàofěn
Mất người theo dõi
Hán việt: điệu phấn
—

Gợi nhớ

Từ "掉粉" (diàofěn) mang nghĩa "Mất người theo dõi", kết hợp bởi 掉 (diào - điệu): "rơi" + 粉 (fěn - phấn): "Bột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掉: Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉). • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉).

Thành phần cấu tạo

掉粉
diàofěn
Mất người theo dõi
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mất người theo dõi
Ví dụ (3)
jīnwǎn今晚bādiǎn八点,pǐnpái品牌fāng方jiāng将zài在guānfāng官方zhànghào账号kāiqǐ开启xīnpǐn新品fābùhuì发布会zhíbō直播。
Tối nay lúc tám giờ, phía nhãn hàng sẽ mở buổi phát trực tiếp (livestream) lễ ra mắt sản phẩm mới trên tài khoản chính thức (Mất người theo dõi).
At eight o'clock tonight, the brand will start a livestream of the new product launch on its official account.
chāoguò超过shíwàn十万míng名guānzhòng观众tóngshí同时zàixiàn在线guānkàn观看le了zhè这chǎng场gōngyì公益císhàn慈善zhíbō直播。
Hơn một trăm nghìn khán giả đã cùng xem trực tuyến buổi phát trực tiếp (livestream) từ thiện công ích này (Mất người theo dõi).
Over 100,000 viewers watched this charity livestream online at the same time.
lǎoshī老师tōngguò通过wǎngluò网络zhíbō直播wèi为wúfǎ无法dào到xiào校de的xuésheng学生tóngbù同步jiǎngshòu讲授kèchéng课程nèiróng内容。
Giáo viên thông qua hình thức phát trực tiếp (livestream) trên mạng để giảng dạy đồng bộ nội dung bài học cho những học sinh không thể đến trường (Mất người theo dõi).
The teacher taught the course content synchronously via online livestream for students who could not come to school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây