ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
年轻一代
nián qīng yī dài
Thế hệ trẻ
Hán việt: niên khinh nhất đại
—

Gợi nhớ

Từ "年轻一代" (nián qīng yī dài) nghĩa là "Thế hệ trẻ", ghép bởi: 年 (nián): năm + 轻 (qīng): nhẹ + 一 (yī): số một + 代 (dài): thế hệ.

Thành phần cấu tạo

年轻一代
nián qīng yī dài
Thế hệ trẻ
年
车
圣
一
亻
弋

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thế hệ trẻ
Ví dụ (3)
niánqīng年轻yídài一代xǐhuan喜欢chángshì尝试xīnxiān新鲜shìwù事物。
Thế hệ trẻ thích thử sức những điều mới mẻ.
Younger generation likes trying new things.
wǒmen我们jì寄xīwàng希望yú于niánqīng年轻yídài一代。
Chúng ta gửi gắm hy vọng vào thế hệ trẻ.
We place our hopes on the younger generation.
niánqīng年轻yídài一代zhèngzài正在chéngwéi成为shèhuì社会de的zhōngliúdǐzhù中流砥柱。
Thế hệ trẻ đang trở thành trụ cột của xã hội.
Younger generation is becoming the pillar of society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây